Monday, March 24, 2014

Các loại containers


Tùy theo mục đích chở hàng, sẽ có từng loại container riêng.

Phân loại theo kích thước chúng ta có container 20FT và container 40FT (DC và HC)
DC Container: Dry Container (Cont dùng để chở hàng khô)
HC: High Cubic Container: Là Cont cao,


Phân loại theo mục đích sử dụng ta có container Dry
....

Exterior
LengthWidthHeight
20'-0"8'-0"8'-6"
6.058 m2.438 m2.591 m
Interior
LengthWidthHeight
19'-4 13/16"7'-8 19/32"7'-9 57/64"
5.898 m2.352 m2.385 m
WeightDoor Opening
MGWTARENETWidthHeight
52,910 lb5,140 lb47,770 lb7'-8 1/8"7'-5 3/4"
67,200 lb5,290 lb61,910 lb2.343 m2.280 m
24,000 kg2,330 kg21,670 kgCU.MCU.FT
30,480 kg2,400 kg28,080 kg33.11,169
Purpose
1.Captioned units(MGW 30,480 KG) can be coordinated from EMCU 3204073 and EISU 3568118.
2.Used for all kinds of general cargo.


40' Steel Dry Cargo Container

Exterior
LengthWidthHeight
40'-0"8'-0"8'-6"
12.192 m2.438 m2.591 m
Interior
LengthWidthHeight
39'-5 45/64"7'-8 19/32"7'-9 57/64"
12.032 m2.352 m2.385 m
WeightDoor Opening
MGWTARENETWidthHeight
67,200 lb8,820 lb58,380 lb7'-8 1/8"7'-5 3/4"
2.343 m2.280 m
30,480 kg4,000 kg26,480 kgCU.MCU.FT
67.52,385
Purpose
Used for all kinds of general cargo.

No comments:

Post a Comment

Thanks for comments on this blog, we will answer you as soon as possible